- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 0.5 GB
- Lưu trữ
- 10 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
VPS tại Mexico
So sánh 42 gói từ 2 nhà cung cấp bắt đầu từ 62.500 ₫/tháng
Tìm thấy 42 gói
Các gói hosting
| Nhà cung cấp | Loại | Giá ban đầu | RAM | CPU | Lưu trữ | Vị trí | Tính năng | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| | VPS | 62.500,00 ₫ | 0.5 GB | 1 vCPU | 10 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 87.500,00 ₫ | 0.5 GB | 1 vCPU | 10 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 125.000,00 ₫ | 1 GB | 1 vCPU | 25 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 125.000,00 ₫ | 1 GB | 1 vCPU | 25 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 150.000,00 ₫ | 1 GB | 1 vCPU | 32 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 150.000,00 ₫ | 1 GB | 1 vCPU | 25 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 249.750,00 ₫ | 4 GB | 2 vCPU | 80 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 250.000,00 ₫ | 2 GB | 1 vCPU | 55 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 300.000,00 ₫ | 2 GB | 1 vCPU | 50 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 300.000,00 ₫ | 2 GB | 1 vCPU | 64 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 375.000,00 ₫ | 2 GB | 2 vCPU | 65 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 450.000,00 ₫ | 2 GB | 2 vCPU | 60 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 450.000,00 ₫ | 2 GB | 2 vCPU | 80 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 499.750,00 ₫ | 8 GB | 4 vCPU | 160 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 500.000,00 ₫ | 4 GB | 2 vCPU | 80 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 600.000,00 ₫ | 4 GB | 2 vCPU | 100 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 600.000,00 ₫ | 4 GB | 2 vCPU | 128 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 718.750,00 ₫ | 4 GB | 2 vCPU | 100 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 999.750,00 ₫ | 16 GB | 8 vCPU | 320 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 1.000.000,00 ₫ | 8 GB | 4 vCPU | 160 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 1.135.500,00 ₫ | 8 GB | 4 vCPU | 150 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 1.200.000,00 ₫ | 8 GB | 4 vCPU | 180 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 1.200.000,00 ₫ | 8 GB | 3 vCPU | 256 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 1.374.500,00 ₫ | 32 GB | 16 vCPU | 640 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 1.760.500,00 ₫ | 16 GB | 8 vCPU | 300 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 1.800.000,00 ₫ | 12 GB | 4 vCPU | 260 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 2.000.000,00 ₫ | 16 GB | 6 vCPU | 320 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 2.400.000,00 ₫ | 16 GB | 4 vCPU | 384 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 2.400.000,00 ₫ | 16 GB | 8 vCPU | 350 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 2.906.250,00 ₫ | 32 GB | 16 vCPU | 400 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 3.600.000,00 ₫ | 24 GB | 12 vCPU | 500 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 3.600.000,00 ₫ | 24 GB | 6 vCPU | 448 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 4.000.000,00 ₫ | 32 GB | 8 vCPU | 640 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 4.800.000,00 ₫ | 32 GB | 8 vCPU | 512 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 5.198.000,00 ₫ | 64 GB | 24 vCPU | 800 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 6.400.000,00 ₫ | 48 GB | 12 vCPU | 768 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 8.000.000,00 ₫ | 64 GB | 16 vCPU | 1280 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 8.000.000,00 ₫ | 64 GB | 16 vCPU | 1024 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 11.448.000,00 ₫ | 128 GB | 32 vCPU | 1200 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 14.573.000,00 ₫ | 160 GB | 48 vCPU | 1400 GB NVMe | | | Truy cập |
| | VPS | 16.000.000,00 ₫ | 96 GB | 24 vCPU | 1600 GB SSD | | | Truy cập |
| | VPS | 22.906.250,00 ₫ | 256 GB | 64 vCPU | 2000 GB NVMe | | | Truy cập |
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 0.5 GB
- Lưu trữ
- 10 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 1 GB
- Lưu trữ
- 25 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 1 GB
- Lưu trữ
- 25 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 1 GB
- Lưu trữ
- 32 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 1 GB
- Lưu trữ
- 25 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 4 GB
- Lưu trữ
- 80 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 2 GB
- Lưu trữ
- 55 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 2 GB
- Lưu trữ
- 50 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 1 vCPU
- RAM
- 2 GB
- Lưu trữ
- 64 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 2 GB
- Lưu trữ
- 65 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 2 GB
- Lưu trữ
- 60 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 2 GB
- Lưu trữ
- 80 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 4 vCPU
- RAM
- 8 GB
- Lưu trữ
- 160 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 4 GB
- Lưu trữ
- 80 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 4 GB
- Lưu trữ
- 100 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 4 GB
- Lưu trữ
- 128 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 2 vCPU
- RAM
- 4 GB
- Lưu trữ
- 100 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 8 vCPU
- RAM
- 16 GB
- Lưu trữ
- 320 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 4 vCPU
- RAM
- 8 GB
- Lưu trữ
- 160 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 4 vCPU
- RAM
- 8 GB
- Lưu trữ
- 150 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 4 vCPU
- RAM
- 8 GB
- Lưu trữ
- 180 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 3 vCPU
- RAM
- 8 GB
- Lưu trữ
- 256 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 16 vCPU
- RAM
- 32 GB
- Lưu trữ
- 640 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 8 vCPU
- RAM
- 16 GB
- Lưu trữ
- 300 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 4 vCPU
- RAM
- 12 GB
- Lưu trữ
- 260 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 6 vCPU
- RAM
- 16 GB
- Lưu trữ
- 320 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 4 vCPU
- RAM
- 16 GB
- Lưu trữ
- 384 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 8 vCPU
- RAM
- 16 GB
- Lưu trữ
- 350 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 16 vCPU
- RAM
- 32 GB
- Lưu trữ
- 400 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 12 vCPU
- RAM
- 24 GB
- Lưu trữ
- 500 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 6 vCPU
- RAM
- 24 GB
- Lưu trữ
- 448 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 8 vCPU
- RAM
- 32 GB
- Lưu trữ
- 640 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 8 vCPU
- RAM
- 32 GB
- Lưu trữ
- 512 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 24 vCPU
- RAM
- 64 GB
- Lưu trữ
- 800 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 12 vCPU
- RAM
- 48 GB
- Lưu trữ
- 768 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 16 vCPU
- RAM
- 64 GB
- Lưu trữ
- 1280 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 16 vCPU
- RAM
- 64 GB
- Lưu trữ
- 1024 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 32 vCPU
- RAM
- 128 GB
- Lưu trữ
- 1200 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 48 vCPU
- RAM
- 160 GB
- Lưu trữ
- 1400 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
- CPU
- 24 vCPU
- RAM
- 96 GB
- Lưu trữ
- 1600 GB SSD · SSD
- Vị trí
-
+15
- CPU
- 64 vCPU
- RAM
- 256 GB
- Lưu trữ
- 2000 GB NVMe · NVMe
- Vị trí
-
+5
Nhà cung cấp
Cách chúng tôi so sánh các gói hosting
Chúng tôi thu thập thông tin về giá cả, thông số kỹ thuật và vị trí trung tâm dữ liệu từ hàng chục nhà cung cấp và thường xuyên cập nhật cơ sở dữ liệu của mình. Giá được hiển thị bằng tiền tệ địa phương của bạn nếu có. Giá ban đầu và giá gia hạn được liệt kê riêng biệt để bạn có thể nhận biết các chiêu trò khuyến mãi. Thứ hạng không phải trả phí — vị trí dựa trên bộ lọc và thứ tự sắp xếp của bạn.
Những điều cần cân nhắc trước khi mua
- Loại hosting: shared cho các trang web đơn giản, VPS để truy cập root và ứng dụng
- Vị trí trung tâm dữ liệu: càng gần đối tượng của bạn thì độ trễ càng thấp
- Giá gia hạn: ưu đãi ban đầu thường tăng sau kỳ hạn đầu tiên
- RAM và CPU: khớp tài nguyên với ngăn xếp của bạn (WordPress, Docker, v.v.)
- Sao lưu, SSL và di chuyển — đã bao gồm hay chi phí bổ sung?
Câu hỏi thường gặp
Danh mục này so sánh các gói hosting như thế nào?
Chúng tôi liệt kê các gói đang hoạt động với giá ban đầu hàng tháng, giá gia hạn, RAM, CPU, loại lưu trữ và vị trí trung tâm dữ liệu. Sử dụng bộ lọc để thu hẹp theo ngân sách, thông số kỹ thuật hoặc quốc gia — sau đó truy cập nhà cung cấp để biết đầy đủ các điều khoản.
Tại sao giá ban đầu và giá gia hạn lại khác nhau?
Nhiều nhà cung cấp đưa ra mức giá ưu đãi cho kỳ hạn đầu tiên (hàng tháng hoặc hàng năm) sẽ tăng khi gia hạn. Chúng tôi hiển thị cả hai để bạn có thể lập ngân sách dài hạn, không chỉ cho hóa đơn đầu tiên.
Khi nào tôi cần VPS thay vì shared hosting?
Chọn VPS khi bạn cần quyền truy cập root, phần mềm tùy chỉnh, tài nguyên có thể dự đoán hoặc lưu lượng truy cập cao hơn. Shared hosting rẻ hơn cho các trang web và blog đơn giản có lưu lượng truy cập thấp.
Vị trí trung tâm dữ liệu có quan trọng không?
Có — máy chủ gần khách truy cập của bạn sẽ tải nhanh hơn. Đối với khán giả EU, hãy tìm các trung tâm dữ liệu DE, NL hoặc FR. Đối với các ứng dụng toàn cầu, hãy chọn một khu vực gần cơ sở người dùng chính của bạn.
Giá hiển thị bằng VND phải không?
Có — chúng tôi hiển thị giá bằng VND cho thị trường của bạn khi nhà cung cấp công bố giá địa phương. Nếu không, chúng tôi sẽ chuyển đổi từ USD/EUR để so sánh.
Bảng so sánh này có độc lập không?
Chúng tôi được hỗ trợ bởi người đọc và có thể nhận phí giới thiệu khi bạn truy cập nhà cung cấp thông qua các liên kết của chúng tôi. Điều này không thay đổi dữ liệu gói hoặc thứ tự sắp xếp — bộ lọc và sắp xếp bảng nằm dưới sự kiểm soát của bạn.